Ninh CÆ¡

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một con sông: "Ninh " tên một phân lưu (nhánh sông) của sông Hồng, nằmphía bờ phải. Con sông này chảy qua địa phận tỉnh Nam Định.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Sông Ninh một nhánh quan trọng của hệ thống sông Hồng.
    • Đê sông Ninh được gia cố kiên cố để phòng chống lụt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hệ thống sông Ninh ": chỉ toàn bộ lưu vực các chi lưu liên quan đến sông Ninh .

    • Hệ thống sông Ninh đóng vai trò quan trọng trong việc tiêu thoát nước cho vùng Nam Định.
  • "Cửa sông Ninh ": chỉ nơi sông Ninh đổ ra biển.

    • Cửa sông Ninh nơi nhiều tàu thuyền đánh qua lại.
Biến thể từ gần giống
  • Sông Ninh : Cách gọi đầy đủ phổ biến nhất.
  • Phân lưu Ninh : Cách gọi mang tính địa , nhấn mạnh đây một nhánh của sông Hồng.
Từ đồng nghĩa
  • Phân lưu: nhánh sông.
  • Chi lưu: nhánh sông nhỏ hơn tách ra từ dòng chính.
Thông tin bổ sung (Dựa trên ngữ cảnh tham khảo)
  • Vị trí: Bắt nguồn từ địa phận huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
  • Chiều dài: 51,8 km.
  • Chức năng: Tiêu thoát một lượng nước bằng khoảng 8% lượng nước của sông Hồng tại trạm Sơn Tây.
  • Kết nối: Thông qua kênh Quần Liêu, sông Ninh nối liền sông Hồng với sông Đáy, tạo thành một mạng lưới thủy văn quan trọng.
  1. Phân lưu của sông Hồng phía bờ phải, từ địa phận huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, dài 51,8km, tiêu một lượng nước bằng 8% lượng nước của sông HồngSơn Tây. Qua kênh Quần Liêu, nối liền sông Hồng với sông Đáy

Từ chứa "Ninh CÆ¡"